Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
宅屋(1) cănnhà, (2) ngôinhà 宅屋 zháiwū (trạchốc) [ Vh @# QT 宅屋 zháiwū \ Vh @ 宅 zhái ~ 'nhà' 家 jiā (gia), @ 屋 wū ~ ngôi 座 zuò (toạ), | QT 宅 zhái, zhè < MC trajk < OC *drəɨjk || QT 屋 wū < MC ʔuk < OC *ʔok | Pt 烏谷 | ¶ w- ~ n- || Handian: 宅屋 zháiwū 住房。漢王充《論衡·率性》:“貧劣宅屋,不具牆壁宇。”|| td. 他們的屋宅也列在父親的田產中. Tāmén de wūzhái yě liè zài fùqin de tiánchăn zhōng. (Ngôinhà của chúngnó toạlạc trên mãmhđất của bố của chúng.) ] , house, home,   {ID453097965  -   8/10/2018 8:49:24 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.