Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trường, (2) tràng, (3) cơn, (4) xuất, (5) trận, (6) chỗ, (6) sân, (7) sàn 塲 chăng (trường) [ Vh @ QT 塲 (場) chăng, cháng (trường, tràng) < MC ɖaŋ < OC *ɫaŋ | PNH: QĐ coeng4, chong2 | Kangxi: 《集韻》同場。 || Starostin: In MC we have here a very rare case of preserving ɖ- < *ɫ- (normally *jaŋ would be expected). || Ghichú: Trong những kếthợp từghép, từ nầy sẽ biếnđổi nhiều âm khácnhau: td. sânkhấu # 劇場 jùchăng, chiếntrận 戰場 zhànchăng, giấcmơ 場夢 chăngmèng, cơnbệnh 場病 chăngbìng, xuấthát 場戲 chăngxì, tạitrận 在場 zàichăng, tạichỗ 當場 dāngchăng... ] , fenced-in area, courtyard, meadow, garden, floor, arena, open space, place, field, (a measure word, used for sport, recreation, ) a show, a round, a turn,   {ID453099498  -   11/12/2017 7:36:20 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.