Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) Trung, (2) trúng, (3) Tàu, (4) đúng, (5) giữa, (6) trong 中 zhōng, zhòng (trung, trúng) [ Viet. 'giữa' ® <~ 'chínhgiữa 中間 zhōngjiān (trunggian)' \ VHh @ 中 zhōng ~ chính 正 zhèng, @ 間 jiān ~ giữa \ ¶ j- ~ gi- | Vh @ QT 中 Zhōng (Trung) ~ Tàu \ ¶ ʈ- ~ t-, /-ŋʷ ~ -w/ (by dissimilation), § 痛 tòng (thống) ~> 'đau' | QT 中 zhōng, zhòng < MC ʈʊŋ < OC *truŋ, *truŋs | Pt 陟弓 | Shuowen: 《丨部》中:內也。从口。丨,上下通。| Kangxi: 《康熙字典·丨部·三》中:〔古文〕𠁧𠁩《唐韻》陟弓切《集韻》《韻會》《正韻》陟隆切,𠀤音忠。《書·大禹謨》允執厥中。《周禮·地官·大司徒》以五禮防民僞,而敎之中。《左傳·成十三年》劉子曰:民受天地之中以生。又《左傳·文元年》舉正於中,民則不惑。《註》舉中氣也。又司中,星名。在太微垣。《周禮·春官·大宗伯》以槱燎祀司中司命飌師雨師。又《前漢·律歷志》春爲陽中,萬物以生。秋爲隂中,萬物以成。又中央,四方之中也。《書·召誥》王來紹上帝,自服于土中。《註》洛爲天地之中。《張衡·東京賦》宅中圓大。又正也。《禮·儒行》儒有衣冠中。《周禮·秋官·司刺》以此三法者求民情,斷民中,施上服下服之罪。《註》斷民罪,使輕重得中也。又心也。《史記·韓安國傳》深中寬厚。又內也。《易·坤卦》黃裳元吉,文在中也。又《老子·道德經》多言數窮,不如守中。又半也。《列子·力命篇》得亦中,亡亦中。《魏志·管輅傳》鼓一中。《註》猶言鼓一半也。又成也。《禮·禮器》因名山升中于天。《註》中,猶成也。燔柴祭天,告以諸侯之成功也。又滿也。《前漢·百官表》制中二千石。《註》謂滿二千石也。《索隱》漢制,九卿已上,秩一歲,滿二千石。又穿也。《周禮·冬官考工記》中其莖。《註》謂穿之也。又盛算器。《禮·投壺》主人奉矢,司射奉中。《註》士鹿中,大夫兕中,刻木如兕鹿而伏,背上立圓圈,以盛算也。又《禮·深衣註》衣有表者,謂之中衣。與衷通。又俚語。以不可爲不中。| Guangyun: (1) 中 陟弓 知 東三 平聲 東 開口三等 通 東 ţĭuŋ triung/tiung , (2) 中 陟仲 知 東三 去聲 送 開口三等 通 東 ţĭuŋ triungh/tiunq || Starostin : be in the middle; just, correct; make a legal decision. Also read *truŋ-s, MC t.u\ŋ, Mand. zhòng 'to hit the middle' (L.Zhou). Standard Sino-Viet. is trung (for ʈuŋ), trúng (for ʈu\ŋ). Cf. also 仲 *druŋ-s 'the one in the middle'. || Ghichú: với âm và ýnghĩa 'Tàu' ngoài hai từ 秦 Qín (Tần), 唐 Táng (Đường), về mặtngữâm, 中 Zhōng (Trung) cóthể biếnthành hoặc chora từ 'Tàu' (/-ŋʷ/ biếnthành /-w/, một âm trònmôi đóngkhép, § 痛 tòng (thống) => 'đau'.), x. Tần || td. 中藥 Zhōngyào (thuốcTàu), 捉中養處 zhuò zhòng yáng chū (gãitrúngchỗngứa), 心中 xīnzhōng (trongtim, tronglòng), 中道而棄 zhōngdào ěr qì (giữađường bỏcuộc), 他說中了! Tā shuō zhòng le! (Nó nói đúng rồi!), 中樂 Zhōngyuè (nhạcTàu), 上士 shàngshì (thượngsĩ)、中士 zhōngshì (trungsĩ)、下士 xiàshì (hạsĩ) ] , just, right, correct, hit in the right spot, hit the middle, hit, in the middle, middle, center, within, inside, among, in, while, during, Also:, make a legal decision, (short form for), China, Chinese, (Viet. 'Tàu', degrading coloquial), the Chinese,   {ID7024  -   12/4/2017 4:20:20 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.