Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
丈夫 丈夫 zhàngfu (trượngphu) [ Viet. 'chồng' @® '夫君 fūjūn (phuquân)' ~ QT 丈夫 zhàngfu | QT 丈 zhàng < MC ɖɑŋ < OC *draŋʔ || QT 夫 fū, fù, fú (phu, phù) < MC pʊ, bu < OC *pa, *ba || Guoyu Cidian: 丈夫 zhàngfū (1) 身高一丈的男子。周朝以八寸為尺,十尺為丈,成年男子高八尺左右,故以丈夫為男子的通稱。戰國策.趙策四:「太后曰:『丈夫亦愛憐其少子乎?』對曰:『甚於婦人。』」 (2) 英武有志節的男子。 三國演義.第三回:「吾堂堂丈夫,安肯為汝子乎!」 (3) 稱謂。婦人稱與自己有婚姻關係的男子。 西遊記.第十二回:「我的乳名喚做李翠蓮;我丈夫姓劉名全。」 ] *** , husband, Also:, gentleman, respected person, manly person, man,   {ID453076356  -   4/2/2019 5:05:54 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.