Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) toạ, (2) ngồi 坐 zuò (toạ) [ Vh @ QT 坐 zuò < MC ʑwʌ < OC *dzuaj | ¶ z- ~ ng- | PNH: QĐ co5, zo6, Hẹ co1, co5 | Shuowen: 止也。从土,从畱省。土,所止也。此與畱同意。坐,古文坐。但臥切〖注〗㘸,亦古文坐。| Kangxi: 〔古文〕㘸《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤徂臥切,音座。行之對也。 《禮·曲禮》坐如屍。 《又》虛坐盡後,食坐盡前。又便坐,別坐之處。 《前漢·文翁傳》在便坐受事。又《後漢·宣秉傳》秉修高節,光武特拜御史中丞,詔與司隸校尉中書令同專席而坐,京師謂之三獨坐。又猶守也。 《左傳·桓十二年》楚伐絞,軍其南門。絞人爭出,驅楚役徒於山中。楚人坐其北門,而覆諸山下,大敗之。| Guangyun: (1) 坐 徂果 從 戈一合 上聲 哿 合口一等 戈 果 zuax/dzuaa dzʰuɑ, (2) 座 徂卧 從 戈一合 去聲 箇 合口一等 戈 果 zuah/dzuah dzʰuɑ || Starostin: Proto-Vietmuong: *ŋoj, Thomson: ŋo:j.434, Tum: ŋu:j.33, Proto-Austro-Asiatic: *ŋo(:)j | ¶ z- ~ ng- | § 座 zuò (toạ) : ngôi ] , seat, sit, seated, sit down, take a seat, squat, ride, travel by, to take (a bus, airplane, etc.), squat, Also:, family surname of Chinese origin,   {ID9759  -   3/22/2017 1:16:22 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.