Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
全癒 全癒 quányù (toàndũ) [ QT 全癒 quányù ~ QT 痊癒 quányù \ Vh @ 癒 yù ~ giảm 減 jiăn | QT 全 quán < MC ʑjuan < OC *dzjuan || QT 癒 (愈) yù < MC jy < OC *loʔ || Handian: 全癒 quányù 病癒。全,通“痊”。 《警世通言·假神仙大鬧華光廟》:“﹝魏公﹞往後園碧桃樹下,掘起浮土,見一龜板……魏公取歸,煎膏入酒,與魏生吃。一日三服。比及膏完,病已全癒。”魯迅《墳·論睜了眼看》:“後來改作的卻道是有蛇墜入藥罐裡,丈夫服後便全癒了。”冰心《寄小讀者》九:“橫豎信到日,我一定已經全癒,病中的經過,正不妨作記事看。”] ] , recover from illness, recovery, feel better from illness,   {ID453096265  -   11/29/2018 10:17:37 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.