Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) toán, (2) sáo, (3) tỏi 䔉 suàn (toán) [ Vh @ QT 蒜 (䔉) suàn < MC swjən < OC *so:rs | Pt 蘇貫 | PNH: QĐ syun3, Hẹ son5 | Kangxi: 《唐韻》蘇貫切,音算。《韻會》葷菜也。《古今注》蒜,卵蒜也。俗謂之小蒜。《爾雅翼》大蒜爲葫,小蒜爲蒜。《高士傳》太原閔仲叔者,世稱節士,周黨見其含菽飮水,遺以生蒜。又古以銀蒜押簾。《庾信詩》幔繩金麥穗,簾鉤銀蒜條。《文選·顏延年·侍遊蒜山詩註》蒜山在潤州西二里。 《干祿字書》蒜俗亦作䔉。| Guangyun: 筭 蘇貫 心 桓 去聲 翰 合口一等 桓 山 suanh/suann suɑn || Starostin: Viet. tỏi is an interesting case of replacing MC -n by -i; it probably reflects a variant *swa^\j with the dialectal development *-r < -j.Standard Sino-Viet. is toán. || td. 蒜簾 suànlián (rèmsáo) ] , garlic, Also: (curtain made of), pearl-liked beans,   {ID453109336  -   7/6/2019 6:12:09 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.