Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tiêu, (2) bào, (3) bợm, (4) bức, (5) hươu, (6) bới 麃 biāo (tiêu) [ Vh @ QT 麃 biāo, páo (tiêu, bào) < MC baw, pew, phʌw < OC *paw, *bhrāw, *phāwʔ | PNH: QĐ biu1, Hẹ biau2 | PNH: QĐ 麠屬。从鹿,㶾省聲。薄交切 | Shuowen: 麠屬。从鹿,㶾省聲。薄交切 | Kangxi: 《唐韻》薄交切《集韻》《韻會》蒲交切,𠀤音庖。《說文》麠屬。《史記·武帝紀》郊雍獲一角獸,若麃然。《註》楚人謂麋爲麃。引《爾雅》麖大麃。牛尾一角。 | Guangyun: (1) 庖 薄交 並 肴 平聲 肴 開口二等 效 肴 bʰau brau/beau , (2) 麃 滂表 滂 宵B 上聲 篠 開口三等 效 宵B pʰĭɛu phieux/phyev || td. 麃麃 biāobiāo (bợmtrợn) ] , to weed, Also: giraffe, deer, hind, unicorn, bold, rogue, warlike,   {ID4314  -   4/28/2017 11:05:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.