Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tan, (2) chảy, (3) tiêu, (4) sài, (5) xài 銷 xiāo (tiêu) [ Vh @ QT 銷 xiāo < MC siaw < OC *siaw | PNH: QĐ siu1 | Shuowen: 鑠金也。从金肖聲。相邀切 | Kangxi: 《唐韻》相邀切《集韻》《韻會》思邀切,𠀤音宵。《說文》鑠金也。《史記·秦始皇紀》收天下兵,聚之咸陽,銷以爲鍾鐻。 又釋也,盡也。《前漢·鄒陽傳》積毀銷骨。《王勃·滕王閣序》虹銷雨霽。《杜甫詩》金吼霜鐘徹,花催蠟炬銷。 又《禮·樂記》禮減而不進則銷。《註》銷,音消。言不自進,則禮道銷衰也。 又《莊子·則陽篇》其聲銷。《註》銷,音消。小也。 又《張協·七命》銷踰羊頭。《註》銷,生鐵也。《淮南子·修務訓》羊頭之銷。《註》羊頭之銷,白羊子刀。 又姓。《山海經》帝鴻生白民,白民銷姓。 又《釋名》鍤或曰銷。銷,削也。能有所穿削也。《淮南子·齊俗訓》剞劂銷鋸。《註》銷,音削。 又通作消。《周禮·冬官考工記·栗氏爲量攺煎金錫則不耗註》消湅之精,不復減也。 | Guangyun: 宵 相邀 心 宵A 平聲 蕭 開口三等 效 宵A sĭɛu sieu || td. 銷毀 xiāohuǐ (tiêuhuỷ), 銷售 xiāoshòu (tiêuthụ) tiêuxài, x. 開銷 kāixiāo (khaitiêu) tiêuxài ] , do away with, melt, melt down, Also:, sell, spend, deminish, reduce,   {ID453073340  -   8/9/2018 5:04:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.