Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tiện, (2) ham, (3) hâm, (4) ganh, (5) ghen 羡 xiàn (tiện) [ Vh @# QT 羡 (羨) xiàn, jìn, yán, yăn, yàn, yǐ < MC zjèn, ʒjèn < OC *lhans, *lan | PNH: QĐ sin4, sin6, Hẹ jen5 | Shuowen: 貪欲也。从㳄,从羑省。羑呼之羑,文王所拘羑里。似面切。| Kangxi: 《佩觿》以脂切。江夏地。與羨異。《前漢·地理志》江夏郡沙羨。《註》晉灼曰:音夷。 羨:《廣韻》《集韻》《正韻》𠀤似面切,音䢭。《說文》貪欲也。从㳄,从羑省。《詩·大雅》無然歆羨。《註》無是貪羨。 又《廣韻》餘也。《詩·小雅》四方有羨。《傳》羨,餘也。《箋》四方之人,盡有饒餘。 又《廣韻》人姓。《史記·秦始皇紀》入海求羨門高誓。《註》羨門,古仙人。 又《集韻》《類篇》《韻會》𠀤延面切,音衍。《韻會》以淺切,音演。義𠀤同。 又《集韻》夷然切,音延。埏或作羨。墓道也。《史記·衞世家》共伯入,釐侯羨自殺。《註》索隱日,羨音延,墓道。 《集韻》俗作㵪,非是。|| td. 唐 Táng (Đường) 梁鍠 Liáng Huáng (Lương Hoàng)《長門怨 Cháng Mén Yuàn (Trường Môn Oán) 》詩 Shī (Thơ):“空殿看人入,深宮羨鳥飛。” Kōngdiàn kàn rén rù, shēngōng xiàn niăo fēi. (Đềnkhông trông người vào, thâmcung ghen chim bay.) ] , admire, envy, praise, covet, desire, Also:, family surname of Chinese origin,   {ID453094361  -   2/11/2018 3:03:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.