Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tiển, (2) ghẻ 癣 xuăn (tiển) [ Vh @ QT 癣 xuăn, xiăn ~ ht. 鮮 xiān, xián, xiăn (tiên, tiển) < MC sjen < OC *shar, *sharʔ | Pt 相然 | ¶ x- ~ gh- | PNH: QĐ sin2, Hẹ sien3 | Shuowen: 乾瘍也。从疒鮮聲。息淺切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》息淺切《正韻》蘇典切,𠀤音𤣐。《說文》乾瘍也。《釋名》癬,徙也。移徙處自廣也,故靑徐謂癬爲徙也。《左傳·桓六年》謂其不疾瘯蠡也。《註》皮毛無疥癬。 又《集韻》相然切,音僊。義同。 或作𤸭。 ] , ringworm, tinea, scabies, sore, impetigo, skin ulcer,   {ID453083170  -   3/18/2017 11:55:52 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.