Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tiên, (2) tiễn, (3) sắc, (4) rán, (5) chiên 煎 jiān (tiễn) [ Vh @ QT 煎 jiān, jiăn, jiàn (tiên, tiễn) < MC tsjen < OC *ɕen | ¶ j- ~ s-, r- | td. 煎麵 jiānmiàn (mìchiên), 煎蛋 jiāndàn (trứngrán), 《宣和遺事 Xuānhé Yíshì (Tuyênhoà Disự) 》後集 Hòují (Tậpsau) : “帝曰 :‘吾母心腹疾,汝有湯藥?’阜老對曰:‘無,止有少鹽酥,可煎而進之。’” Dì yuē: 'Wú mǔ xīnfù jí, rǔ yǒu tāngyào?' Fù lǎo duì yuē: 'Wú zhǐ yǒu shǎo yánsū, kě jiān ér jìn zhī.' (Đế rằng: 'Mẹ tôi timbụng bịnhtật, người có thuốcthang để trị?' Lão Phụ đáp rằng: 'Tôi chỉ có chút muối nầy, lấy mà sắc uống.' ] , fry, deep fry, pan fry, Also: (herbal medicine) to sim, boil,   {ID11914  -   5/2/2018 6:19:17 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.