Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
標稱(1) tiêuxưng, (2) nhãnhiệu 標稱 biāochēng (tiêuxưng) [ Vh @# QT 標稱 biāochēng | QT 標 biāo, biăo (tiêu, phiêu) < MC bjɛw < OC *bhewʔ | Pt 符少 || QT 稱 chèng, chēng, chéng, chēn, chèn < MC tʂiŋ < OC *thjəŋ | Handian: (1) 產品上標明的 (如規格、數值 等)有關產品性能和質量要素. (2) 猶著稱。清方文《即事》詩之三:“雲間風義夙標稱,死難今唯夏李能。”] , product label, nominal value in specification, nominal, Also:, be known as, alias,   {ID453096243  -   11/14/2017 6:08:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.