Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
接近(1) tiếpcận, (2) sátkề, (3) xíchgần, (4) sátgần, (5) gầnsát, (6) gầnkề 接近 jiē​jìn​ (tiếpcận) [ Vh @# QT 接近 jiē​jìn​ \ Vh @ 接 jiē ~ sát, xích, kề, @ 近 jìn ~ gần | QT 接 jiē, jié, chá, shà, xiè < MC tsjep < OC *cap || QT 近 jìn < MC gɣn, gyn < OC *gjərʔ, *gjərʔs || Handian: 接近 jiējìn (1) 謂所見不遠。 《呂氏春秋·知接》:“智者其所能接遠也,愚者其所能接近也。” 高誘注:“愚者蔽於明,禍至而不知,故曰接近。”(2).靠近,相距不遠。唐杜甫《送鮮于萬州遷巴州》詩:“朝廷偏注意,接近與名藩。” (3) 謂與人親近。老舍《四世同堂》九:“她深恨大赤包的設盡方法想接近日本人。” ] , near, close to, approach, Also:, approximation, application, access, vicinity, parallelism, proximity, encounter,pros-,   {ID453099485  -   6/9/2019 3:00:11 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.