Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
接受(1) tiếpthu, (2) tiếpthâu, (3) chấpnhận 接受 jiēshōu (tiếpthu) [ Viet. 'thunhận' @& 'thâu 受 shōu (thu)' + 'nhận 認 rèn' | Vh @ # QT 接受 jiēshōu \ Vh @ 接 jiē ~ chấp, @ 受 shōu ~ nhận 認 rèn | QT 接 jiē < MC tsjep < OC *cap || QT 受 shòu < MC ʂɦiw < OC *dʑuw | ¶ sh- ~ ch- || td. 接受委託 jiēshōu wěituò (chấpnhận uỷthác), 妳回去好突然, 讓我有點不能接受. Nǐ huíqù hăo tùrán, ràng wǒ bùnéng jiēshōu. (Em bỏđi quá độtnhiên làm tôi khólòng chấpnhận.) ] , take, receive, accept, grant, Also:, take over,   {ID12749  -   8/10/2019 12:02:23 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.