Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
小童(1) tiểuđồng, (2) thằngnhỏ, (3) chúnhỏ, (4) chútiểu 小童 xiǎotóng (tiểuđồng) [ Vh @# QT 小童 xiǎotóng \ Vh @ 童 tóng ~ 'chú' 叔 shù (thúc) | QT 小 xiăo < MC sjɜw < OC *sewʔ || QT 童 tóng < MC duŋ < OC *dhoŋ || Handian: (1) 幼童,小孩。 《莊子·徐無鬼》:“ 黃帝曰:'異哉小童。'”(2) 亦作“小僮”。年幼的男僕。唐杜甫《與李十二白同尋範十隱居》詩:“入門高興發,侍立小童清。” 宋范成大《戲書四絕》之三:“小童三喚先生起,日滿東窗暖似春。”(3) 古代國君夫人的自稱。 《論語·季氏》:“邦君之妻,君稱之曰夫人,夫人自稱曰小童(4) 古代國君居喪時自稱。《左傳·僖公十九年》:“凡在喪,王曰小童,公侯曰子。 ” ] , little boy, boy, child, kid,   {ID453108294  -   8/7/2018 8:53:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.