Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
小的(1) đằngnày, (2) đằngtớ, (3) tớđây, (4) đứanhỏ, (5) thằngnhỏ 小的 xiǎode (tiểuđích) [ Vh @# QT 小的 xiǎode ~ QT 小底 xiǎode | QT 小 xiăo < MC sjɜw < OC *sewʔ || QT 的 dì, dí, dē, de, xiào < MC tiek < OC *te:kw || Guoyu Cidian: 小的 xiǎode (1) 幼小的孩子。 元.關漢卿.五侯宴.楔子:「一個婦人,懷裡抱著個小孩兒,我問他聲咱,兀那嫂嫂,你為何抱著這小的在此啼哭,可是為何那?」亦作「小底」。 (2) 平民對官員或僕役對主人的自稱。元.鄭廷玉.後庭花.第四折:「張千云:『稟爺,真個通神!是有一眼井,小的下去,打撈出這個口袋來。』」亦作「小底」。 (3) 對僕役的泛稱。元.吳昌齡.張天師.楔子:「淨云:『老哥不知,但是我家的小的每,都是生藥名!』」亦作「小底」。 Handian: 小的 xiǎode (1) 舊時平民、差役對官紳自稱之詞。 洪深《趙閻王》第六幕:“老爺別把小的當做兇手,小的沒有殺人呀!” (2) 用為僕人對主人輩的自稱之詞。 巴金《家》十八:“﹝高忠﹞等主人罵得夠了,才慢慢地說:'小的在街口上等了好久,都不見一條龍燈來。'” (3) 舊時對僕從的稱呼。 《西遊記》第二八回:“小的們,都出去把那山上燒酥了的碎石頭與我搬將起來堆著。” (4) 小孩子;少年。《水滸傳》第二四回:“且説本縣有個小的,年方十五六歲……取名叫做鄆哥。” 沙汀《盧家秀》:“三個小的,我早就把他們安頓睡了。”] *** , little boy, young boy, kid, Also: (self-addressing humbly to one's superior), I, (to address servants), thou,   {ID453099119  -   8/7/2018 8:53:11 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.