Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
小底(1) đằngnày, (2) đằngtớ, (3) tớđây, (4) thằngnhỏ, (5) đứanhỏ 小底 xiǎode (tiểuđế) [ Vh @# QT 小底 xiǎode ~ QT 小的 xiǎode | QT 小 xiăo < MC sjɜw < OC *sewʔ || QT 底 dǐ, dì, de < MC tɨej < OC *tjə:jʔ || Guoyu Cidian: 小底 xiǎode 幼小的孩子。宋.王銍.默記:「王介甫家,小底不如大底;南陽謝師宰家,大底不如小底。」亦作「小的」。 平民、僕役對官員、主人的自稱。如:「師爺,您別生氣!小底這就給您辦去!」亦作「小的」。 對僕役的泛稱。宋.周煇.北轅錄:「小底入報,傳旨免禮。」亦作「小的」。 ] *** , , little boy, young boy, kid, Also: (self-addressing humbly to one's superior), I, (to address servants), thou,   {ID453119467  -   8/7/2018 8:53:16 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.