Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
小二(1) tiểunhị, (2) thằngnhí, (3) thằngnhỏ, (4) thằngnhóc 小二 xiǎo​'èr​ (tiểunhị) [ Vh @ QT 小二 xiǎo​'èr​ ~ QT 小二哥 xiǎo'èrgē (tiểunhịca) | QT 小 xiăo < MC sjɜw < OC *sewʔ || QT 二 èr < MC ɳɨ < OC *nijs, *nits || Handian: (1) 泛稱市井青年男子。 《清平山堂話本·刎頸鴛鴦會》:“於今又有個不識竅的小二哥,也與個婦人私通,日日貪歡,朝朝迷戀,後惹出一場禍來。” (2) 舊時稱旅館、茶店、酒肆的侍應人員。 元 王實甫 《西廂記》 第一本第一折:“店小二哥那裡?[小二上雲]自家是這狀元店裡小二哥。官人要下呵,俺這裡有乾浄店房。” ] , waiter, Also:, little boy, young man,   {ID453110901  -   8/7/2018 8:53:55 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.