Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tiểu, (2) xỉu, (3) trẻ, (4) nhỏ, (5) bé, (6) tí, (7) tèo, (8) tẹo, (9) thằng, (10) xíu 小 xiăo (tiểu) [ Viet 'nhỏ, bé' @ '微 wéi (vi)' \ ¶ w- ~ nh-, b- | Vh @ QT 小 xiăo ~ thằng, trẻ | QT 小 xiăo < MC sjɜw < OC *sewʔ | Pt 私兆 | cđ MC 效開三上小心 | Shuowen: 物之微也。从八,丨見而分之。凡小之屬皆从小。私兆切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》私兆切《正韻》先了切,𠀤蕭上聲。《說文》物之微也。从八从亅。見而分之。《徐曰》亅,始見也。八,分也。始可分別也。《玉篇》細也。《易·繫辭》其稱名也小,其取類也大。《左傳·襄三十一年》君子務知大者遠者,小人務知小者近者。又《周禮·天官》有小卿,副貳,大卿,卽小宰等也。 又狹隘也。《書·仲虺之誥》好問則裕,自用則小。 又輕之也。《左傳·桓十三年》莫敖狃於蒲騷之役,將自用也,必小羅。 又《詩·邶風》慍于羣小。《註》小,衆妾也。 又《韻輯》白小,魚名。 又叶蘇計切,音細。《白居易·懺悔偈》無始劫來,所造諸罪。若輕若重,無大無小。了不可得,是名懺悔。| Handian:小 xiǎo ◎ 象形。 據甲骨文, 象沙粒形。小篆析為會意。從八, 從 | 。本義:細;微。與 “大”相對。|| PNH Hai. niew21, Qđ siu21 | ¶ x- ~ b- | x. xíuxiu, xỉuxỉu, nhỏxíu || td. 大小 dàxiăo (tàixỉu), 小把戲 xiǎobǎxì (thằngbé), 小人 xiǎorén (tiểuhân), 小心眼儿 xiǎoxīnyǎnr (nhỏmọn), 每見小二作非為, 屢勸不聽, 母親很是煩悶. Měi jiàn xiăo Èr zuò fēiwéi, lǚquànbùtīng, mǔqīn hěn fánmèn. (Mỗilần thấy thằng Hai làmbậy, canmãikôngnghe, ngườimẹ rấtlà buồnphiền.) ] , small, little, tiny, few, smallness, tiny, insignificant, minor, slightly, narrow-minded, narrow, Also:, baby, young, young brother, that fellow, that fella,   {ID11558  -   11/14/2017 8:35:23 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.