Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
前世(1) đờitrước, (2) tiềnkiếp, (3) kiếptrước 前世 qiánshì (tiềnthế) [ Vh @# QT 前世 qiánshì \ Vh @ 世 shì ~ kiếp 切 qiē | QT 前 qián < MC ʑien < OC *ʑɛ:n || QT 世 (丗、卋) shì < MC ʂɜj < OC *slats || Handian: 前世 qiánshì (1) 以前的時代。 《國語·晉語九》:“方臣之少也,進秉筆,讚為命名,稱於前世,立義於諸侯。”宋曾鞏《移滄州過闕上殿劄子》:“蓋前世或不能附其民者,刑與賦役之政暴也。” (2) 前生,前一輩子。 《紅樓夢》第八八回:“卻是除了老太太,別的也伏侍不來,不曉得前世什麼緣分兒!” 巴金《秋》三七:“你是前世修來的。你前世再好一點,這世就會做小姐了。” ] , previous generations, Also: (Buddhism), previous incarnation, the previous life, prelife,   {ID453081560  -   8/9/2018 3:52:06 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.