Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tiền, (2) đen, (3) tới, (4) trước 前 qián (tiền) [ Vh @ QT 前 qián < MC ʑien < OC *ʑɛ:n | Pt 昨先 || PNH: QĐ cin4, Hẹ cien2, Hm ci2, TrC zoin5, coi2, Pk seŋ2, Hai tai2 | Shuowen: 不行而進謂之歬。从止在舟上。昨先切〖注〗歬加刀為前,前加刀為剪。| Kangxi: 〔古文〕歬𣦃《唐韻》昨先切《集韻》《韻會》《正韻》才先切,𠀤音錢。《增韻》前,後之對。又進也。《廣韻》先也。又《禮·檀弓》我未之前聞也。《註》猶故也。又《儀禮·特牲》祝前主人降。《註》前猶導也。又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤子淺切,湔上聲。《說文》齊斷也。俗作剪。又《正韻》淺黑色。《周禮·春官·巾車》木路前樊,鵠纓。《註》前,讀爲緇翦之翦。淺黑也。又《韻補》叶慈鄰切,淨平聲。《劉向·九歎》陸魁堆以蔽視兮,雲冥冥而暗前。山峻高以無垠兮,遂曾閎而廹身。 | Guangyun: 前 昨先 從 先開 平聲 先 開口四等 山 先 dzʰien zen/dzen || td. 前妻 qiánqī (vợtrước), 前人 qiánrén (tiềnnhân), 前身 qiánshēn (kiếptrước), 她的容貌已大不如前了. Tā de róngmào yǐ dà bù rúqián le. (Nhansắc của côta khôngcòn nhưtrước nữa.) ] , in front, front, before, in advance, beforehand, previous, preceding, former, formerly, previously, future, go ahead, forward, restrain, (somebody holding high office), call on, Also:, light black color, black, bc, BC, e.g. 前293年   {ID8059  -   7/5/2019 6:45:03 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.