Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tiêu, (2) tiểu, (3) sắc 僬 jiāo (tiêu) [ Vh @ QT 僬 jiāo (tiêu, tiểu) ~ ht. QT 焦 jiāo, jīu < MC tsjew < OC *ɕew | PNH: QĐ ziu1, Hẹ ziau1 | Kangxi: 《廣韻》卽消切《集韻》慈焦切《韻會》《正韻》兹消切,𠀤音焦。僬僬,明察貌。《荀子·不苟篇》誰能以己之僬僬,受人之棫棫。 又僬僥氏,長三尺。《韋昭曰》西南夷別名。 又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤子肖切,音醮。趨走促數,不爲容止也。 《禮·曲禮》士蹌蹌,庶人僬僬。《註》𤰞者體蹙。 又《集韻》子了切,音剿。僬仯,驚竦。 ] , clever, alert in mind, Also:, legendary dwarf, pigmy, pigmies,   {ID453063741  -   4/3/2018 10:38:00 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.