Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thiết, (2) thê, (3) thái, (4) tách, (5) sắt, (6) xẻ, (7) chẻ 切 qiè (thiết) [ Vh @ QT 切 (切) qiē, qiè, qì (thiết, thê) < MC chiet < OC *shi:t | PNH: QĐ cai3, cit3, Hẹ ciet7 | Shuowen: 刌也。从刀七聲。千結切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》千結切,音竊。《說文》刌也。从刀,七聲。《廣韻》割也,刻也。《爾雅·釋器》骨謂之切。《註》治骨器。《禮·內則》聶而切之爲膾。 又迫也,急也。《禮·禮器疏》祭祀之事,必以積漸敬愼,不敢偪切也。 又愨實也。《後漢·馮衍傳》明君不惡切愨之言。 又《揚雄·長楊賦》請略舉凡,而客自覽其切。《註》師古曰:切,要也。 又《史記·扁鵲傳》不待切脈。《註》切,按也。 又《韻會》譏切也,剴切也。 又《韻會》反切。一音展轉相呼謂之反,亦作翻,以子呼母,以母呼子也。切謂一韻之字相摩以成聲謂之切。 | Guangyun: (1) 砌 七計 清 齊開 去聲 霽 開口四等 蟹 齊 tsʰiei cheh/cey , (2) 切 千結 清 屑開 入聲 屑 開口四等 山 先 tsʰiet chet/cet || Starostin : to cut. A later meaning (attested since L.Zhou and usually read as qiè in Mand.) is 'to be close, get close' ( < 'cut'?). || td. 切消定理 qièxiāo dìnglǐ (địnhlý triệttiêu), 親切 qīnqiè (thânthiết) ] *** , cut, mince, slice, carve,   {ID453119005  -   11/12/2017 6:19:13 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.