Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
體製 體製 tǐ​zhì (thểchế) [ QT 體製 tǐ​zhì​ ~ QT 體制 tǐ​zhì || Handian: (1) 亦作 “體制”。 詩文書畫等的體裁、格調。 三國 魏嵇康《琴賦》序:“然八音之器,歌舞之象,歷世才士,並為之賦頌。其體制風流,莫不相襲。” (2) 亦作 “ 體制”。格局;規格。 宋 程大昌《演繁露·投五木瓊橩玖骰》:“博之流為摴蒱,為握槊(即雙陸也),為呼博,為酒令,體製雖不全同,而行塞勝負取決於投,則一理也。” (3) 亦作 “體制”。猶結構。 清 顧炎武 《北嶽廟》詩:“岳祠在其中,巍峩奉神殿,體制匹岱宗,經營自雍汴。” (4) 組織製度。明沉德符《野獲編·內閣三》有《宰相朝房體制》。陳毅《南京》詩:“四大家族浪淘盡,獨裁體制草拉燒。”如:教育體制。 5.禮制;規矩。 《二刻拍案驚奇》卷十五:“侍郎不肯受禮,道:'如今是朝廷命官,自有體制。且換了冠帶,謝恩之後,然後私宅少敘,不遲。'” ] , political system, system, organization, Also:, style,   {ID453111842  -   7/1/2019 9:10:13 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.