Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thuận, (2) thảo, (3) suôn, (4) xuôn, (5) xiêu, (6) sẵn, (7) xuôi 順 shùn (thuận) [ Vh @ QT 順 shùn < MC tʂjwən < OC *djənh (Schuessler : *mljuəns) | PNH: QĐ seon6, Hẹ shun5, shun3 | Shuowen: 理也。从頁从巛。食閏切 | Kangxi: 〔古文〕㥧巡𠈼《唐韻》《正韻》𠀤食閏切,盾去聲。 《說文》理也。從頁從巛,會意。川流也。 《玉篇》從也。 《詩·大雅》有覺德行,四國順之。 《箋》有大德行,則天下順從其政。 《釋名》順,循也,循其理也。 又放之也。 《儀禮·大射儀》大射正執弓,以袂順左右隈。 《疏》以袂向下,於弓隈順放之。 又山名,水名。 《山海經》有順山,順水出焉。又《釋名》鳳皇五色,心文曰德,翼文曰順。 又《揚子·方言》目好謂之順。 《註》言流澤也。 又《增韻》和也。 《易·豫卦》豫順以動,故天地如之。 《疏》聖人和順而動,合天地之德,故天地亦如聖人而爲之。 《禮·樂記》和順積中,而英華發外。 又《增韻》不逆也。 《爾雅·釋詁》舒業順,敘也。 《疏》順者不逆有敘也。 又《諡法》慈惠徧服曰順。 又《小爾雅》順,退也。| Guangyun: 順 食閏 船 諄 去聲 震 合口三等 諄 臻 zsjynh/djvinn dʑʰĭuĕn || td. 順利 shùnlì (suônsẻ), 孝順 xiàoshùn (hiếuthảo), 順便 shùnbiàn (sẵntiện ] , follow, agree, agreeable, compliant, favorable, convenient, obey, arrange, make reasonable, along,   {ID1938  -   6/30/2019 3:09:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.