Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
靦赧(1) ngượngthẹn, (2) thẹnthùng, (3) thẹnthùa, (4) ngượngmiệng, (5) ngượngnghịu, (6) ngượngngùng 靦赧 miǎnnǎn (thiếnnoản) [ Vh @# QT 靦赧 miǎnnǎn || QT 腼 (靦) miăn < MC then < OC *thēnʔ, slenʔ, ɫhenʔ || QT 赧 năn < MC nan < OC *nrānʔ || Handian: 靦赧(腼赧)miǎnnǎn 羞愧臉紅。明李東陽《奏為自陳休致事》:“追念先皇帝委任顧託之重,仰荷聖天子優禮眷遇之隆,自度尚可支持,豈敢過為矯亢?因循靦赧,幾閲星霜。” ] , blushing with shame, bashful, Also: (Viet.), feel ashamed to say a word,   {ID453102284  -   12/7/2017 12:07:49 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.