Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thuỳ, (2) thả, (3) cõi 陲 chuí (thuỳ) [ Vh @ QT 陲 chuí < MC dʒwe < OC *dho | *OC 陲 垂 歌 𡍮 djol | PNH: QĐ seoi4, Hẹ shui2 | Tang reconstruction: *zhiuɛ | Shuowen: 《𨸏部》陲:危也。从𨸏垂聲。| Kangxi: 《康熙字典·阜部·八》陲:《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤是爲切,音倕。《說文》危也。又《廣韻》邊也。《增韻》疆也。《左傳·成十三年》虔劉我邊陲。《史記·律書》連兵於邊陲。又《韻會》本作垂。《爾雅·釋詁》疆界邊衞圉,垂也。《註》皆在外垂也。《戰國策》今大國之地半天下,有二垂。《荀子·臣道篇》邊境之臣處,則疆垂不喪。| Guangyun: 陲 𡍮 是爲 常 支A合 支A 平聲 三等 合口 支A 止 上平五支 ʑwie̯ ʑǐwe ʑiue dʑjuɛ dʑiuᴇ dʑʷiɛ dʑwiə̆ chui2 zjye zjve 邊也說文危也 || ZYYY: 陲 鎚 穿 齊微合 齊微 陽平 合口呼 tʂʰui || Môngcổ âmvận: zhue ʐuɛ̆ 平聲 || td. 邊陲 biānchuí (biênthuỳ) ] *** , frontier, border, far end, Also:, hand down,   {ID453058554  -   5/13/2019 2:32:20 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.