Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thiết, (2) thép, (3) đen, (4) sắtthép, (5) sắc, (6) sắt 鐵 tiě (thiết) [ Viet. 'sắtthép' @& '鐵 tiě (sắt)' + '鐵 tiě (thép)' | Vh @ QT 鐵 tiě, dié < MC thiet < OC *thjɛt | Pt. 他結 | PNH: QĐ tit3, Hẹ tiet7, TrC tih7 | Shuowen: 黑金也。| Kangxi: 〔古文〕銕《唐韻》天結切《集韻》《韻會》《正韻》他結切,天入聲。 《說文》黑金也。 《書·禹貢》厥貢璆鐵銀鏤砮磬。 《史記·貨殖傳》邯鄲郭縱以冶鐵成業,蜀卓氏之先趙人也。用冶鐵富魯人,曹邴氏亦然。 《江淹·銅劒讚序》古以銅爲兵,至於秦時,攻爭紛亂,兵革互興,銅旣不克給,故以鐵足之。又黃鐵,銅也。 《書·呂·其罰百鍰傳》鍰,黃鐵也。 《疏》古者金銀銅鐵,總號爲金,此傳言黃鐵,舜典傳言黃金,皆是今之銅也。古人贖罪,悉皆用銅,而傳或稱黃金,或言黃鐵,謂銅爲金爲鐵耳。又姓。 《正字通》宋鐵南仲,明鐵鉉。又《廣韻》複姓。赫連勃勃,攺其支庶爲鐵伐氏,雲庶朕宗族,剛銳如鐵,皆堪伐人。又《集韻》​​​​徒結切,音耊。利鐵也。| Guangyun: 鐵 他結 透 屑開 入聲 屑 開口四等 山 先 tʰiet thet || Starostin: Viet. sắt is a colloquial loan (with a rather peculiar initial reflex); standard Sino-Viet. is thiết. || Ghichú: sựtươngđồng còn thểhiện qua ýnghĩa 'sắc' (bén) ] , steel, iron, metal, iron Fe, transition metal, atomic number 26, Also:, shrewd, sharp, as hard as steel, strong as iron, strong, solid, firm, irrefutable, resolve, determine, look serious, arms, weapon, black, family surname of Chinese origin,   {ID10326  -   7/11/2018 6:03:54 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.