Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thù, (2) nhậu, (3) trả 酬 chóu (thù) [ Vh @ QT 酬 chóu < MC dʒǝw < OC *dhu | *OC 酬 州 幽 讎 dju | PNH: QĐ cau4, Hẹ chu2, chiu2 | Kangxi: 《康熙字典·酉部·六》酬:《廣韻》市流切《集韻》時流切,𠀤音讐。同醻。《儀禮·鄕飮酒禮》主人實觶酬賔。《註》酬,勸酒也。酬之言周,忠信爲周。又《士冠禮》主人酬賔,束帛儷皮。《註》飮賔客而從之以財貨曰酬。又《集韻》𨻰留切《正韻》除留切,𠀤音儔。《易·繫辭》是故可與酬酢,可與祐神矣。《註》酬酢,猶應對也。徐邈讀。 | Guangyun: 酬 讎 市流 常 尤 尤 平聲 三等 開口 尤 流 下平十八尤 ʑi̯ə̯u ʑĭəu ʑiu dʑiəu dʑɨu dʑiu dʑuw chou2 zju zjou 周也報也以財貨曰酬又酬酢 || td. 應酬 yìngchóu (ănnhậu), 酬勞 chóuláo (thùlao), 酬酢 chóuzuò (thùtạc), 酬恩 chóu'ēn (trảơn) ] **** , entertain, pledge with wine a second time, toast, Also:, repay, return, reward, compensate, recompense with gifts,   {ID453058291  -   11/6/2018 10:45:27 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.