Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thôn, (2) tôn, (3) xóm 邨 cūn (thôn) [ Vh @ QT 邨 cūn (thôn, tôn) ~ ht. QT 村 cūn < MC tʂon < OC *ʂu:n | PNH: QĐ cyun1, Hẹ cun1 | Shuowen: 地名。 从邑屯聲。此尊切〖注〗臣鉉等曰:今俗作村,非是。 清代 段玉裁『說文解字注』 地名。从邑。屯聲。此尊切。十二部。按本音豚。屯聚之意也。俗讀此尊切。又變字爲村。 | Kangxi: 《集韻》《韻會》麤尊切《正韻》倉尊切,𠀤音村。《玉篇》地名。 又墅也。與村同。 又《廣韻》《集韻》𠀤徒渾切,音豚。義同。 ] , hamlet, village, countryside, neighborhood, rustic,   {ID453102029  -   10/6/2019 6:53:00 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.