Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thuý, (2) xa, (3) sâu 邃 suì (thuý) [ Viet. 'sâu' @ '深 shēn (thâm)' | Vh @ QT 邃 suì < MC syj < OC *swih | PNH: QĐ seoi6, Hẹ sui5 | Shuowen: 深遠也。从穴遂聲。雖遂切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》雖遂切《正韻》須遂切,𠀤音粹。《說文》深遠也。《禮·玉藻》十有二旒,前後邃延。《註》言十二旒在前後,垂而深邃,以延覆冕上。《後漢·輿服志》聖人處天子之位,服玉藻、邃延、日月所以副其德,彰其功也。 又屋宇深遠亦曰邃。《屈原·離騷》閨中旣邃遠兮。 || td. 深邃 shēnsuì (sâusắc) ] , distant, remote, far, deep, profound, mysterious, Also:, be proficient in, master,   {ID12161  -   9/11/2019 7:08:31 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.