Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thuyền, (2) chuyên, (3) đoan, (4) vội 遄 chuán (thuyền) [ Vh @ QT 遄 chuán, zhuàn, duān (thuyền, chuyên, đoan) ~ ht. QT 耑 (端) zhuān (đoan, chuyên) < MC twʌn < OC *tor | PNH: QĐ cyun4 | Shuowen: 《辵部》遄:往來𢿙也。从辵耑聲。《易》曰:「㠯事遄往。」| Kangxi: 《康熙字典·辵部·九》遄:〔古文〕𨒎《唐韻》市緣切《集韻》《韻會》淳沿切,𠀤音篅。《說文》往來數也。《玉篇》疾也,速也。《易·損卦》已事遄往。《詩·邶風》遄臻于衞。又臺名。《左傳·昭二十年》晏子侍于遄臺。| Guangyun: 遄 遄 市緣 常 仙A合 仙A 平聲 三等 合口 仙A 山 下平二仙 ʑi̯wɛn ʑĭwɛn ʑiuɛn dʑjuæn dʑiuᴇn dʑʷiɛn dʑwian chuan2 zjyen || Môngcổ âmvận: zhwÿan ʐyɛn 平聲 ] , hurry, go to and fro,   {ID453058463  -   7/11/2019 3:05:10 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.