Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thệ, (2) chết 逝 shì (thệ) [ Vh @ QT 逝 shì ~ chết 死 sǐ (tử) | QT 逝 shì, zhì, shé < MC tsjai < OC *djats | PNH QĐ sai6, Hẹ she5 | Shuowen: 往也。从辵折聲。讀若誓。時制切。| Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤時制切,音誓。《說文》往也。《增韻》行也,去也。《詩·魏風》逝將去女。《楚辭·九歌》將騰駕兮偕逝。 又《正韻》亡也。《前漢·司馬遷傳》長逝者魂魄。 又發語辭。《詩·邶風》逝不古處。《集韻》或作遞。 又《集韻》征例切,音制。義同。或作遰。 又叶之列切 {chiết},音折。《詩·大雅》言不可逝。叶上舌字。{thiệt} 又叶食列切,音設。《江淹·傷友賦》魂綿昧其若絕,泣縈盈其如潔。嗟妙賞之不留,歎知音之已逝。 || td. 過逝 guòshì (quađời), 逝世 shìshì (tạthế) ] , pass away, die, depart, death, elapse, Also:, go, leave, be away from,   {ID10254  -   10/10/2017 12:21:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.