Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thuật, (2) kể 述 shù (thuật) [ Vh @ QT 述 shù < MC tʂɨt < OC *lut | PNH: QĐ seot6, Hẹ shut8 | Shuowen: 循也。从辵术聲。䢤,籒文从秫。食聿切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤食律切,音術。《說文》循也。《論語》述而不作。《中庸》父作之,子述之。 又《廣韻》著述也。《正韻》修也,纘也,譔也。凡終人之事,纂人之言,皆曰述。《禮·樂記》識禮樂之文者能述。《又》述者之謂明。《儀禮·士喪禮》筮人許諾述命。《註》旣受命而申言之曰述。 又𨻰也。《孟子》諸侯朝於天子曰述職。|| Starostin: to proceed, pass on, transmit. A possible etymology see under 退. ] , state, tell, narrate, relate, Also:, proceed, pass on, transmit, follow,   {ID453070683  -   12/12/2016 12:59:40 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.