Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thiệm, (2) chăm, (3) tràn 贍 shàn (thiệm) [ Vh @ QT 贍 (𩟋, 儋) shàn < MC tʃem, dʑiam < OC *tam, *djams | *OC 贍 詹 談 贍 djams | PNH: QĐ sim6, sin6, Hẹ sham3 | Shuowen: 給也。从貝詹聲。時豔切 文九 新附 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》時豔切《正韻》舒贍切,𠀤苫去聲。《說文》給也。《玉篇》周也。假助也。 又與澹同。《史記·司馬相如傳》漉沈贍葘。《註》索隱曰:《漢書》作灑沈澹灾。澹,安也。又《前漢·食貨志》猶未足以澹其欲也。《註》師古曰:澹,古通贍。《集韻》贍,或 作 𩟋。亦 作 儋。| Guangyun: 贍 贍 時豔 常 鹽A 豔A 去聲 三等 開口 鹽A 咸 去五十五豔 ʑi̯ɛm ʑĭɛm ʑiɛm dʑjæm dʑiᴇm dʑiɛm dʑiam shan4 zjemh zjemm 賙也時豔切一 || ZYYY: 贍 贍 審 廉纖齊 廉纖 去聲 齊齒呼 ʂiɛm || Môngcổ âmvận: zhem ʐɛm 去聲 || td. 贍裕 shànyù (tràntrề), 贍富 shànfù (giàusụ), 贍家 shànjiā (chămnhà), 贍養 shàn​yǎng​ (chămnom), 贍學 shànxué (chămhọc), § 贍助 shànzhù (đỡđần) ] *** , be sufficient, adequate, abundant, prevail, be brimming with, rich, elegant, Also:, provide for, support, aid, relieve, succour,   {ID453069705  -   6/7/2019 11:03:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.