Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thoan, (2) lửng 貒 tuān (thoan) [ Vh @ QT 貒 tuān, tuàn ~ ht. QT 耑 (端) zhuān (đoan, chuyên) < MC twʌn < OC *tor | ¶ t- ~ l- | PNH: QĐ teon1, Hẹ ton2 | Shuowen: 獸也。从豸耑聲,讀若湍。他耑切 | Kangxi: 《唐韻》他端切《集韻》《韻會》《正韻》他官切,𠀤音湍。《爾雅·釋獸》貒子貗。《註》貒,豚也。一名貛。《疏》貒,獸。似豕而肥。《揚子·方言》貛,關西謂貒。《楚辭·九思》貒貉兮蟫蟫。 又《廣韻》通貫切《集韻》吐玩切,𠀤音彖。獸名。野豕也。或作𧳩。 | Guangyun: (1) thuan, /tʰuɑn/ 湍 他端 透 桓 平聲 寒 合口一等 桓 山, (2) thuanh/thuann, /tʰuɑn/, 彖 通貫 透 桓 去聲 翰 合口一等 桓 山 || Ghichú: Giống thúrừng trônggiống conchó nhưng lông như lôngcáo . ] , badger,   {ID453106956  -   3/13/2018 10:54:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.