Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
諡 shì (thị) [ Vh @ QT 諡 (謚) shì | PMH: QĐ si3 | Shuowen: 《言部》諡:行之迹也。从言、兮、皿。闕。| Kangxi: 《康熙字典·言部·九》諡:《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤神至切,音示。《說文》行之迹也。《爾雅·釋詁》靜也。《疏》人死將葬,誄列其行而作之也。《釋名》曳也。物在後爲曳,言名之於人亦然也。《白虎通》諡之爲言引也。引列行之迹,所以進勸成德,使上務節也。《增韻》誄行立號以易名也。《汲冢周書》維周公旦、太公望,開嗣王業,攻于牧野之中,終葬,乃制諡敘法,大行受大名,細行受細名,行出于己,名生于人。《詩·大雅》文王在上。《註》愼也,悉也。生存之行,終始悉錄之以爲諡也。《穀梁傳·范甯註》諡者,所以勸善而懲惡。《禮·檀弓》死諡周道也。《疏》殷以上有生號,仍爲死後之稱,周則死後別立諡。《周禮·春官·大史》小喪賜諡。《疏》賜諡之制實始於周也。又《集韻》《類篇》𠀤於賜切,音縊。又《集韻》《類篇》𠀤羊至切,音肄。義𠀤同。《類篇》或省作𧨦。與謚別。 ] ***** , confer such title, posthumous title,   {ID453070372  -   7/4/2019 10:35:52 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.