Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thỉnh, (2) mời, (3) hãy, (4) cho, (5) cứ, (6) xin, (7) xinmời 請 qǐng (thỉnh) [ Vh @& '請 qǐng (xin)' + '請 qǐng (mời)' | QT 請 qǐng, qìng, qíng, qīng < MC shjɜŋ, tʂɜŋ < OC *sheŋʔ, *dzɜŋs | PNH: QĐ ceng2, cing2, Hẹ ciang3, ciang5 | Shuowen: 謁也。从言青聲。七井切 || Kangxi: 《唐韻》七井切《集韻》《韻會》此靜切《正韻》七靜切,𠀤淸上聲。《說文》謁也。《廣雅》求也。《玉篇》乞也,問也。《增韻》祈也,扣也。《書·湯誥》以與爾有衆請命。《左傳·僖十年》余得請於帝矣。《禮·曲禮》請業則起,請益則起。又《王制》墓地不請。《儀禮·士昏禮》𢷤者出,請事入告。《前漢·張湯傳》造請諸公,不避寒暑。《師古註》請,謁問也。| Guangyun: (1) 情 疾盈 從 清開 平聲 庚 開口三等 梗 清 dzʰĭɛŋ zieng/dzieng , (2) 請 七靜 清 清開 上聲 梗 開口三等 梗 清 tsʰĭɛŋ chiengx/cienk , (3) 淨 疾政 從 清開 去聲 敬 開口三等 梗 清 dzʰĭɛŋ ziengh/dzienq || Starostin: to invite, ask, request (L.Zhou). Also read *z|(h)eŋs, MC z|je\ŋ, Mand. qìng (with irregular q-) 'name of a season (autumn)' (Han). || td. 請托 qǐngtuō (xinnhờ), 今天星期幾請你告訴我 Jīntiān xīngjí jǐ qǐng nǐ gāosù wǒ? (Hômnay là ngày thứmấy xin bảocho tôi biết?), 請吧 qǐngba (xinmời), 請問一下 Qǐngwèn yīxià. (Chohỏi mộtchút), 請便 qǐngbiàn (xintựnhiên) ] , seek, beseech, ask for, ask, request, entreat, engage, please, pray, prithee, petiton, invite, invitation, please, treat, inquire, learn from, ask for instructions, Also:, the state of affairs, circumstance, (©) Autumn assembly in Han Court,   {ID11459  -   10/11/2017 7:31:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.