Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
説陳 説陳 shuōchén (thuyếttrần) [ Vh @ QT 説陳 shuōchén \ Vh @ 陳 chén ~ trình 呈 chéng (trình) | QT 說 (説) shuō, tuō, shuì, yuè < MC ʂwet, ʂwej < OC *ɬwet, *ɬot || QT 陳 chén < MC ɖin < OC *dhrjən || Handian: 陳說,陳述。 《何典》第七回:“ 活死人覺著他意思,又見臭鬼這般説陳,便答道:'既蒙錯愛,不敢固辭,容日央媒説合便了。'” 阿英《袁中郎做官》:“這樣的說陳,也依然是沒有結果。” ] , state, express, explain, assert, Also:, give a discourse, speech,   {ID453108704  -   6/11/2019 9:27:48 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.