Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
親善(1) thânthiện, (2) thiệnchí 親善 qīnshàn (thânthiện) [ Vh @# QT 親善 qīnshàn | QT 親 qīn, qìng, qìn, xīn (thân, thấn) < MC chjin < OC *shjən || Guoyu Cidian: 親善 qīnshàn 親近友好。 後漢書.卷十二.王昌傳:「任俠於趙、魏閒,多通豪猾,而郎與之親善。」三國志.卷五十三.吳書.張紘傳:「少府孔融等皆與親善。」 ] (between countries), goodwill, Also:, friendly,   {ID453068746  -   7/3/2019 10:25:36 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.