Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
視圖(1) hiểnthị, (2) tầmxem 視圖 shìtú (thịđồ) [ Viet. '顯示 xiănshì (hiểnthị)' ~ Vh @# QT 視圖 shìtú \ Vh @ 圖 tú ~ tầm | QT 視 shì < MC ʂɦi < OC *dʑi || QT 圖 tú < MC do < OC *da || Note: 計算機數據庫中的視圖是一個虛擬表,其內容由查詢定義。同真實的表一樣,視圖包含一系列帶有名稱的列和行數據。但是,視圖並不在數據庫中以存儲的數據值集形式存在。行和列數據來自由定義視圖的查詢所引用的表,並且在引用視圖時動態生成。也是機械製圖術語,在機械製圖中,將物體按正投影法向投影面投射時所得到的投影稱為“視圖”。 ] , view,   {ID453070448  -   8/14/2019 12:27:01 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.