Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) tinh, (2) thinh, (3) thỉnh, (4) thanh, (5) chuồn 蜻 qīng (thanh) [ Vh @ QT 蜻 qīng, jīng, jìng, qǐng (tinh, thinh, thỉnh, thanh) < MC chieŋ < OC *she:ŋ | 【唐韻】【正韻】子盈切, 又【廣韻】倉經切, 音靑. 蜻蜓蟲.【揚子·方言】蟬有文者謂之蜻蜻. 【韻會】咨盈切,蜻音精. Shuowen: 蜻蛚也. 从虫靑聲.子盈切 | Ghichú: 'chuồnchuồn' ~ 蜻蜻 qīngqīng ~ 蜻蜓 qīngtíng (thanhđình). Mốiquanhệ biếnđổi ngữâm hiệnra rất rõnét khi ta truycứu âmđọc cổ của hai chữ 蜻 qīng và 蜓 tíng | td. 蜻蜻 qīngqīng (chuồnchuồn) ] , dragonfly,   {ID6383  -   2/18/2018 12:21:54 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.