Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thận, (2) thần, (3) sò 蜃 shèn (thận) [ Vh @ QT 蜃 shèn ~ ht. QT 辰 chén (thần, thìn) < MC ʤʌn < OC *dhǝr | PNH: QĐ san4, san5, san6, Hẹ shin3, zhin3 | Shuowen: 雉入海,化爲蜃。从虫辰聲。時忍切 | Kangxi: 《唐韻》時忍切《集韻》是忍切《正韻》時軫切,𠀤音腎。《禮·月令》雉入大水爲蜃。《註》大蛤曰蜃。《周禮·天官·鼈人》以時簎魚鼈龜蜃,凡貍物。《述異記》黃雀秋化爲蛤,春復爲黃雀,五百年爲蜃蛤。《山海經註》蜃,一名蚌,一名含漿。 又《本草》蜃,蛟之屬,其狀亦似蛇而大,有角如龍狀,紅鬣,腰以下鱗盡逆,食燕子。能吁氣成樓臺城郭之狀,將雨卽見,名蜃樓,亦曰海市。其脂和蠟作燭,香凡百步,烟中亦有樓臺之形。《漢書·天文志》海旁蜃氣象樓臺。 又蜃炭。《左傳·成二年》宋文公卒,始厚葬,用蜃炭。《註》燒蜃爲炭。 又蜃器。《周禮·春官·鬯人》掌四方山川用蜃器。 又《廣韻》時刃切,音愼。義同。 又縣名。《集韻》一作𧒏。《通志·六書略》亦作蜄。 || td. 蜃樓海市 hăishìshènlóu (lầuthầnphốbiển), 蜃景 shènjǐng (cảnhthần) ] (mythical animal), marine monster which can change its shape, water spouts, sea-serpent, clam, oyster, Also:, sacrificial vessel with clam pattern,   {ID453069985  -   9/9/2019 12:07:39 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.