Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thuần, (2) rausúng, (3) súng 蓴 chún (thuần) [ Viet. 'rausúng' @&# '蓴菜 chúncài (thuầnthái)' ~ QT 蓴 (蒓) chún ~ ht. QT 屯 zhūn, tún (truân, đồn) < MC ʈwin < OC *trun | PNH: QĐ seon4 | Shuowen: 《艸部》蓴:蒲叢也。从艸專聲。| Kangxi: 《康熙字典·艸部·十一》蓴:《唐韻》常倫切《集韻》《正韻》殊倫切,𠀤音純。《類篇》蓴菜。《韻會》水葵也。《陸佃云》蓴逐水而性滑,故亦謂之淳菜。《綱目集覽》蓴生水中,葉似鳧葵,採莖可噉。三月至八月,莖細如釵股,名曰絲蓴。九月至十月漸粗,在泥中,名曰瑰蓴。《顏氏家訓》梁世有蔡朗,諱純。旣不涉學,遂呼蓴爲露葵。亦作蒓。見蒓字註。又《說文》蒲叢也。又《類篇》徒官切,音團。草叢生貌。|| Wiktionary: 蓴 (學名:Brasenia schreberi)又 名 蓴菜、水葵,多年生水生宿根草本,為浮葉性水生植物。性喜溫暖,適宜於清水池生長。| Ghichú: 'Brasenia' là thựcvật thủysinh sống lâunăm với lá hìnhkhiên, nổi trên mặtnước và có thânrễ. Lá màu lụctươi, hoatím nhỏ nở từ thángsáu tới thángchín, và một lớp chấtnhầy phủ gầnnhư toànbộ phần dướinước, gồm mặtdưới lá, thânrễ và búphoa. || td. 阮攸 - 夜坐 : 今古閒愁來醉後, 蓴鱸香思在秋先。 Ruăn Yōu - Yè Zuò: 'Jīn gǔ xián chóu lái zuì hòu, chún lú xiāng sī zài qīu xiān.' (Nguyễn Du - Dạ tọa: 'Kim cổ nhàn sầu lai túy hậu, Thuần lô hương tứ tại thu tiên.') ] **** , bracenia, edible water plant, Brasenia purpurea, Brasenia schreberi,   {ID453120893  -   4/1/2019 5:56:29 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.