Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thái, (2) thế, (3) cải, (4) mónăn, (5) thứcăn, (6) rau, (7) raucải 菜 cài (thái) [ Viet. hđ. 'raucải' @& 菜 cài (rau) + 菜 cài (cải), 'mónăn' ~ 'thứcăn' @&# '食物 shíwù (thựcvật)' | QT 菜 cài (thái, thế) < MC chɤj < OC *shjə:ʔs | Pt: 倉代 | PNH: QĐ coi3, Hẹ coi5 | ¶ x-, s- ~ r- : td. 蛇 shě (xà) rắn, 縮 suō (thúc) rút, co || Shuowen: 艸之可食者。从艸采聲。蒼代切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》𠀤倉代切,音縩。《說文》草之可食者。《增韻》蔬也。《禮·月令》仲秋,趣民務畜菜。《儀禮·士昏禮》婦入三月乃奠菜。《靈樞經》五菜:葵甘、韭酸、藿鹹、薤苦、蔥辛。 又《禮·王制》民無菜色。《註》食菜之饑色。 又七計切。《東方朔·七諫》西施媞媞而不得見兮,嫫母勃屑而日侍。桂蠹不知所淹留兮,蓼蟲不知徒乎葵菜。] , greens, veggies, vegetables, cabbage, items served at table which are other than staple food, also the raw materials for such items collectively, dish, order, food, course,   {ID12058  -   6/29/2019 10:24:03 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.