Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thảo, (2) cỏ 艸 căo (thảo) [ Vh @ QT 艸 căo ~ ht. QT 草 căo, zào < MC chʌw < OC *shʊʔ, *shūʔ | PNH: QĐ cou2, Hẹ cau3 | Shuowen: 百芔也。从二屮。凡艸之屬皆从艸。倉老切 | Kangxi: 《唐韻》采老切《正韻》采早切,𠀤音草。百卉也。《儀禮·士相見禮》在野則曰艸茅之臣。《說文》从二屮。凡艸之屬皆从艸。《廣韻》艸,篆文。隷變作艹。 《集韻》直列切,音徹。草初生貌。| Guangyun: 草 采老 清 豪 上聲 晧 開口一等 豪 效 chaux/cav tsʰɑu || Handian: ◎ 同“草”。 ] , grass, Kangxi radical 140,   {ID453057627  -   9/1/2018 12:35:44 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.