Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thiện, (2) cơm 膳 shàn (thiện) [ Vh @ QT 膳 (饍) ~ 'cơm' 餐 cān (xan) | QT 膳 (饍) shàn < MC ʂian < OC *dʑian | *OC 膳 善 元 繕 djens | Tang reconstruction: zhiɛ̀n | Shuowen: 《肉部》膳:具食也。从肉善聲。| Kangxi: 《康熙字典·肉部·十二》膳:《唐韻》常衍切《集韻》《韻會》《正韻》上演切,𠀤音善。《說文》具食也。《徐曰》言具備此食也。庖人和味,必加善,胡从善。《韻會》熟食曰饗,具食曰膳。《周禮》鄭註:膳之言善也。今時美物曰珍膳。《前漢·宣帝紀》其令大官,損膳省宰。《註》膳,具食也,食之善者也。又牲肉也。《周禮·天官》膳夫掌王之食飲膳羞。《註》膳,牲肉也。又《廣韻》食也。《禮·文王世子》食下問所膳。《註》問所食者。又《博雅》膳,離也。又官名。《釋小雅》仲允膳夫。《箋》膳夫,上士也。掌王之飮食膳羞。又《韻會》亦作善。《莊子·至樂篇》具太牢以爲善。又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤時戰切,音繕。義同。《集韻》或作饍。考證:〔《正韻》膳之言善也。今時美物曰珍膳。〕謹按二句出周禮天官敍官註,不始於正韻,謹改正韻爲周禮鄭註。〔《周禮·天官·膳夫》膳夫掌王之飮食膳羞。〕謹按膳夫二字重出,謹省下膳夫二字。𠀤照原文飲食改食飲。| Guangyun: 膳 繕 時戰 常 仙A開 線A 去聲 三等 開口 仙A 山 去三十三線 ʑi̯ɛn ʑĭɛn ʑiɛn dʑjæn dʑiᴇn dʑiɛn dʑian shan4 zjenh zjenn || Môngcổ âmvận: zhen ʐɛn 去聲 || ZYYY: 饍 扇 審 先天齊 先天 去聲 齊齒呼 ʂiɛn || § 尚 shàng (thượng) 'còn' | ¶ sh- ~ k-(c-) || x. 餐 cān (xan) 'cơm' ] *** , meal, meals, cooked food, cooked rice, Also:, provisions, board,   {ID453069702  -   10/12/2017 10:27:15 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.