Tunguyen HanNom

Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
脱節(1) rờixa, (2) xarời, (3) sútra 脱節 tuōjié (thoátiết) [ Vh @# QT 脱節 tuōjié | QT 脫 (脱) tuō, duó, thuì, tuǒ (thoát, đoái) < MC tɦuat < OC *tɦwat, *dwat || QT 節 jié (tiết, tiệt, tết) < MC tsiat < OC *tsɛt | || Guoyu Cidian: 脫節 tuōjié (1) 骨的關節因外力推撞而脫離。 亦稱為「脫臼」。 (2) 事物前後不相銜接。包括言語、思想、實物等。 如:「他說話顛三倒四,前後脫節。」 , come apart, ungear, be disjointed, Also:, be out of line, lose contact with,   {ID453113826  -   8/9/2018 5:29:34 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.