Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) thoát, (2) khỏi, (3) cởi, (4) tróc, (5) tuột, (6) tuốt, (7) tháo, (8) đoái, (9) toát 脫 tuō (thoát) [ Viet. 'cởi' @ '解 jiě (giải)' | Vh @ QT 脫 (脱) tuō, duó, thuì, tuǒ (thoát, đoái) < MC tɦuat < OC *tɦwat, *dwat | PNH: QĐ tyut3, Hẹ tot7 | SHuowen: 消肉臞也。从肉兌聲。徒活切 | Kangxi: 《唐韻》《韻會》《正韻》𠀤徒活切,音奪。 《說文》消肉臞也。 《玉篇》肉去骨《韻會》一曰壤斷。 《增韻》物自解也。 《博雅》脫,離也。 《爾雅·釋器》肉曰脫之。 《註》剝其皮也。 《疏》治肉,除其筋膜,取好者。又《韻會》免也。 《前漢·高五王傳》自以爲不得脫長安。 《註》脫,免也。又略也。 《史記·禮書》凡禮始乎脫。 《註》脫,猶疏略也。 《後漢·向栩傳》及之官,時人謂其必當脫素從儉。 《註》脫易𥳑素。又《博雅》脫,遺也。 《禮·冠義知其能弟長而無遺矣註》遺,猶脫也。又過去也。 《莊子·天地篇》老子曰:夫巧知神聖之人,吾自以爲脫焉。 《註》脫,過去也。又除也。 《公羊傳·昭十九年》復加一飯,則脫然愈。 《註》脫然,疾除貌。 | Guangyun: (1) 奪 徒活 定 末 入聲 曷 合口一等 山 桓 dʰuɑt duat , (2) 侻 他括 透 末 入聲 曷 合口一等 山 桓 tʰuɑt thuat || td. 脫下 tuōxià (cởira), 脫皮 tuōpí (trócda), 脫身 tuōshēn (thoátthân), 脫水 tuōshuǐ (thoátnước), 脫脫 tuōtuō (thưthả), 脫裙子 tuòqúnzi (tuộtquần) ] , get away from, escape, escape from, miss out, pull off, take off, drop off, shed, peel off, doff, shedding, Also:, once in a while, perhaps, free and easy, prostration syndrome,   {ID453072025  -   11/3/2018 8:17:35 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.